Đầu trục bi nhỏ làm từ Thép không gỉ 440C S602X S603 S604 S605 S606 S607 S608 S609
- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Khi nói đến các bạc đạn bi mini, Stainless Steel 440C S602X S603 S604 S605 S606 S607 S608 S609 từ CIXIHOTO là một sản phẩm hàng đầu có thể đáp ứng cho nhiều ứng dụng. Được tạo ra từ kim loại chất lượng cao này là inox, các bạc đạn bi mini này cung cấp độ bền và độ tin cậy xuất sắc trong khi kích thước nhỏ gọn của chúng khiến chúng rất phù hợp để sử dụng trong không gian nhỏ hoặc hẹp. Một trong những đặc điểm chính của Stainless Steel 440C s602X S604 này là s603 S605 S607 S608 S609 từ CIXIHOTO là việc sử dụng vật liệu thép 440C giúp các bạc đạn này chống ăn mòn và có thể sử dụng lâu dài. Điều này làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy, cơ sở thương mại và các cơ sở chế biến mà chúng có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt. Lợi ích bổ sung liên quan đến Stainless Steel 440C s602X S604 này là s603 S605 S607 S608 S609 từ CIXIHOTO là kích thước nhỏ gọn. Các bạc đạn này được thiết kế nhỏ và gọn nhẹ, khiến chúng lý tưởng cho các ứng dụng nơi không gian bị hạn chế. Chúng có thể được tìm thấy trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau bao gồm robot, tự động hóa, thiết bị y tế và nhiều thứ khác. Stainless Steel 440C S602X S603 S604 S605 S606 S607 S608 S609 từ CIXIHOTO được thiết kế để lắp đặt dễ dàng cùng với độ bền và trọng lượng nhẹ. Chúng có sẵn ở nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, giúp chúng dễ dàng thích ứng với mọi ứng dụng. Các bạc đạn được thiết kế để bảo trì tối thiểu, nghĩa là chúng sẽ cần ít sự chú ý khi vận hành. Stainless Steel 440C S602X S603 S604 S605 S606 S607 S608 S609 từ CIXIHOTO là một sản phẩm tuyệt vời, mang lại hiệu suất, độ tin cậy và độ bền xuất sắc. Đây là một lựa chọn tuyệt vời nếu bạn đang hoạt động trong nhà máy, phòng thí nghiệm hoặc bất kỳ ngành công nghiệp nào yêu cầu bạc đạn bi mini.
1. Cấp độ: ABEC-1ABEC-3ABEC-5ABEC-7ABEC-9
2. Đường kính ngoài: 3mm~200mm
3. Đường kính trong: 0.5mm~180mm
4. Chứng nhận: ISO9001 SGS CTI ROHS
Tên Sản phẩm | Bạc đạn bi rãnh sâu |
Vật liệu | Thép mạ crôm Thép carbon Thép không gỉ |
loạt | Series 6000620063006400 69006800 v.v. |
Khoảng sáng | C2C0C3C4C5 |
Cấp độ chính xác | P0P6P5P4P2 hoặc ABEC-1ABEC-3ABEC-5ABEC-7ABEC-9 |
Tiêu chuẩn tham chiếu | DIN620(Đức) ANSI(Mỹ) ISOINA NTN NSKv.v. |
Ngày giao hàng | Thông thường có hàng sẵn và giao trong vòng 7 ngày |
Đã sử dụng | Máy điện xe mô tô ATM quạt băng chuyền trộn bê tông v.v. |
Dưới đây là dữ liệu tiêu chuẩn. Nếu bạn cần yêu cầu cao hơn, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi có thể tùy chỉnh cho bạn

mục | 603 ZZ 2RS |
Kích thước | Thông số ID3 x OD9 x W3mm |
Bán kính tối thiểu r | 0.15mm |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 0.568 C Tĩnh 0.186 C。 |
Tốc độ chạy tối đa 62 | 55000 vòng/phút với mỡ bôi trơn 62000 vòng/phút với dầu |

mục | 604 ZZ 2RS |
Kích thước | Đường kính trong 4 x Đường kính ngoài 12 x Độ dày 4mm |
Bán kính tối thiểu r | 0.2mm |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 0.960 C Tĩnh 0.353 C。 |
Tốc độ chạy tối đa | 41000 vòng/phút với mỡ 46000 vòng/phút với dầu |

mục | 605 ZZ 2RS |
Kích thước | Đường kính trong 5 x Đường kính ngoài 14 x Độ dày 5mm |
Bán kính tối thiểu r | 0.2mm |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 1.33 C Tĩnh 0.510 C。 |
Tốc độ chạy tối đa | 35000v/ph với mỡ 39000 v/ph với dầu |

mục | 606 ZZ 2RS |
Kích thước | Đường kính trong 6 x Đường kính ngoài 17 x Độ dày 6mm |
Bán kính (tối thiểu r) | 0,3mm |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 2.26 C Tĩnh 0.843 C。 |
Tốc độ chạy tối đa | 29000v/p với mỡ 32000 v/p với dầu |

mục | 607 mở ZZ 2RS |
Kích thước | ID7 x OD19 x W6mm0.008kg |
Bán kính (tối thiểu r) | 0.3mm/0.012 inch |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 2.88 C Tĩnh 1.08 C. |
Bộ bi | SỐ 7 Kích thước 3.175mm |
Tốc độ chạy tối đa | 28000v/p với mỡ 36000 v/p với dầu |

mục | 608 mở ZZ 2RS |
Kích thước | ID8x OD22 x W7mm0.012kg |
Bán kính (tối thiểu r) | 0.3mm/0.012 inch |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 3.32 C 5CTĩnh 1.38 C。 |
Bộ bi | SỐ 7 Kích thước 3.969mm |
Tốc độ chạy tối đa | 26000v/p với mỡ 34000 v/p với dầu |

mục | 609 mở ZZ 2RS |
Kích thước | ID9x OD24 x W7mm0.014kg |
Bán kính (tối thiểu r) | 0.3mm/0.012 inch |
Độ chịu tải cơ bản KN | Động 3.35 C Tĩnh 1.40 C. |
Bộ bi | SỐ 7 Kích thước 3.969mm |
Tốc độ chạy tối đa | 22000v/p với mỡ 30000 v/p với dầu |

Nhà máy---sản xuất trọn gói
Xưởng
Kho

Phòng Kiểm tra

Hộp màu theo yêu cầu

Gói nhỏ độc lập

Bao bì dạng ống

Giao hàng

vỏ gỗ

thùng carton
H: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Chúng tôi là nhà máy. Chúng tôi hỗ trợ video tham quan nhà máy trong tình hình nghiêm trọng này.
Q: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Thông thường là 1~3 ngày nếu hàng có sẵn. Hoặc là 7-20 ngày nếu hàng không có sẵn, tùy theo số lượng.
Q: Bạn cung cấp mẫu? Nó miễn phí hay thêm?
A: Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí nhưng không chịu chi phí vận chuyển.
Q: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Thanh toán<=1000usd 100="">=1000USD 30% T/T trước, số dư còn lại trước khi vận chuyển.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới: